离席

lí xíli tịch

Hán Việt: li tịch · Pinyin: lí xí

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.离开席位。 2.饯别的宴席。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

離開坐席。如:「因為還有行程,他坐沒多久就離席了。」《漢書.卷八二.王商史丹傅喜傳.王商》:「商起,離席與言,單于仰視商貌,大畏之,遷延卻退。」《南史.卷八○.賊臣列傳.侯景》:「上索筌蹄,曰:『我為公講。』命景離席,使其唱經。」

Cấu tạo: 離 (li) + 席 (tịch)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 rời chỗ
  • Biên soạn 1. leave a banquet 2. leave one's seat in protest

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.离开席位。 2.饯别的宴席。

Eng

  • Cihui 離席 íxí v.o. 1. leave a banquet 2. leave one's seat in protest
  • Tần suất từ v.o. 1. leave a banquet 2. leave one's seat in protest

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

入席