入席

rù xínhập tịch

Hán Việt: nhập tịch · Pinyin: rù xí

Tổng quan

ngồi vào vị trí; vào tiệc; nhập tiệc (hội nghị, tiệc tùng). khách ngồi vào chỗ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓举行宴会或仪式时各就位次。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

舉行儀式或宴會時各就位次。《紅樓夢》第七一回:「大家廝見,先請入大觀園內嘉蔭堂,茶畢更衣,方出至榮慶堂上拜壽入席。」《文明小史》第三一回:「馮主事略略謙遜兩句,當即入席閒談。」

Cấu tạo: 入 (nhập) + 席 (tịch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vào chỗ ngồi
  • Tần suất từ sự ngồi; sự đặt ngồi, buổi họp, lần, lúc, lượt (ngồi), sự ngồi làm mẫu vẽ; buổi ngồi làm mẫu vẽ, ghế dành riêng (trong nhà thờ), ổ trứng, lứa trứng; vào chỗ ngồi; nhập tịch: ngồi vào vị trí/vào tiệc/nhập tiệc; ngồi vào vị trí; vào tiệc; nhập tiệc (hội nghị, tiệc tùng). khách ngồi vào chỗ.; vào tiệc; nhập tiệc
  • Biên soạn be seated at a banquet/ceremony

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舉行儀式或宴會時各就位次。《紅樓夢》第七一回:「大家廝見,先請入大觀園內嘉蔭堂,茶畢更衣,方出至榮慶堂上拜壽入席。」《文明小史》第三一回:「馮主事略略謙遜兩句,當即入席閒談。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓举行宴会或仪式时各就位次。
  • Kaggle Zh-Vi sit down dinner

Eng

  • Cihui 入席 ùxí* v.o. be seated at a banquet/ceremony
  • Tần suất từ v.o. be seated at a banquet/ceremony

Đức

  • Handedict einen Platz einnehmen

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

出席

Từ trái nghĩa

离席 · 退席