离开的

li khai đích

Hán Việt: li khai đích

Tổng quan

ngoài, ở ngoài, ra ngoài, ra, hẳn, hoàn toàn hết, không nắm chính quyền, đang bãi công, tắt, không cháy, không còn là mốt nữa, to thẳng, rõ ra, sai khớp, trật khớp, trẹo xương, gục, bất tỉnh, sai, lầm

Cấu tạo: 離 (li) + 開 (khai) + 的 (đích)

Từ liên quan

Gần nghĩa

离开 · 离开中心 · 离开人世 · 离开原位 · 离开故乡 · 離開 · 开的 · 开的音缀