离弃
li khí
Hán Việt: li khí · Pinyin: lí qì
Tổng quan
gạt bỏ; rời bỏ; bỏ
离开,抛弃(工作、地点、人等)。
離開拋棄。如:「他離棄妻兒,一個人到外地闖天下。」
Nghĩa
Việt
- Cihui từ bỏ
- Tần suất từ bộm (nhiếp ảnh) (nhiếp ảnh) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) từ bỏ; bỏ rơi, ruồng bỏ, sự phóng túng, sự tự do, sự buông thả; rời bỏ; bỏ
- Biên soạn v. 1. leave 2. abandon; cast aside
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 離開拋棄。如:「他離棄妻兒,一個人到外地闖天下。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 离开,抛弃(工作、地点、人等)。
Eng
- Cihui to abandon
- Tần suất từ v. 1. leave 2. abandon; cast aside , Nà niánqīng de māma ∼le ²tā gāng chūshēng de yīng'ér. The young mother abandoned her new-born baby
Đức
- Handedict verlassen, aufgeben