离心
li tâm
Hán Việt: li tâm · Pinyin: lí xīn
Tổng quan
xa rời tập thể; lục đục; không đoàn kết; không cùng lòng với tập thể.; ly tâm. lực ly tâm. 離心作用. tác dụng ly tâm
跟集体或领导不是一条心; 有异心:~离德; 离开中心:~力, ~作用。
1.心志相違,不能合作同心。《三國演義》第一五回:「劉君新破,士卒離心,某欲自往收拾餘眾,以助明公。」《文明小史》第二三回:「世兄說出這些敗興話來,弄得大眾離心。」 2.離開中心。如:「離心作用」。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ xa rời tập thể; lục đục; không đoàn kết; không cùng lòng với tập thể
- Biên soạn v.p. 1. centrifugal 2. at odds with ◆attr. 1. <lg.> exocentric
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.心志相違,不能合作同心。《三國演義》第一五回:「劉君新破,士卒離心,某欲自往收拾餘眾,以助明公。」《文明小史》第二三回:「世兄說出這些敗興話來,弄得大眾離心。」 2.離開中心。如:「離心作用」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 跟集体或领导不是一条心; 有异心:~离德; 离开中心:~力, ~作用。
Eng
- Cihui to be at odds with; centrifugal (force)
- Tần suất từ v.p. 1. centrifugal 2. at odds with ◆attr. 1. <lg.> exocentric
Đức
- Handedict zentrifugal
other
- Nguồn khác Lòng ngờ vực phản trắc
- Nguồn khác Danh từ vật lí, nói về cái sức đẩy từ trong ra khi một vật quay tròn