同心

tóng xīn đồng tâm

Hán Việt: đồng tâm · Pinyin: tóng xīn

Tổng quan

huyện Đồng Tâm ở Ngô Trung 吳忠|吴忠, Ninh Hạ | đồng lòng | đoàn kết | đồng tâm ùng một lòng. đồng tâm đồng tâm ☆Cùng một lòng.

Cấu tạo: (đồng) + (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui huyện Đồng Tâm ở Ngô Trung 吳忠|吴忠, Ninh Hạ | đồng lòng | đoàn kết | đồng tâm ùng một lòng. đồng tâm đồng tâm ☆Cùng một lòng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.齊心、團結一致。《易經.繫辭上》:「二人同心,其利斷金。」《國語.晉語四》:「同姓則同德,同德則同心,同心則同志。」 2.志同道合。《文選.古詩十九首.涉江采芙蓉》:「同心而離居,憂傷以終老。」唐.李德裕〈鴛鴦篇〉:「君不見昔時同心人,化作鴛鴦鳥。」 3.知己。唐.王維〈送綦毋潛落第還鄉〉詩:「置酒長安道,同心與我違。」 4.共同的心願、理想。《孟子.告子上》:「欲貴者,人之同心也。」 5.同一個圓心。如:「同心圓」、「同心度」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 齐心; 共同的心愿;心思相同; 志同道合;情投意合; 引申为知己; 指同心结; 指共一个中心或核心。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.齐心。 2.共同的心愿;心思相同。 3.志同道合;情投意合。 4.引申为知己。 5.指同心结。 6.指共一个中心或核心。

Eng

  • CC-CEDICT Tongxin county in Wuzhong 吳忠|吴忠[Wu2 zhong1], Ningxia
  • CC-CEDICT to be of one mind; united|concentric
  • Cihui Tongxin county in Wuzhong 吳忠|吴忠, Ningxia

ja

  • JMdict concentricity|same mind|unanimity|policeman|constable in the Edo period

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

异志 · 离心