離題的

li đề đích

Hán Việt: li đề đích

Tổng quan

lạc đề, ra ngoài đề hay nói ra ngoài đề, hay viết ra ngoài đề (người), lan man, tản mạn (văn...) xem excursive (toán học) tiếp xúc, tiếp tuyến, (toán học) đường tiếp tuyến, tang, đi chệch ra ngoài vấn đề đang bàn; đi chệch ra khỏi nếp nghĩ (cách cư xử) hằng ngày tiếp tuyến

Cấu tạo: (li) + (đề) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lạc đề, ra ngoài đề hay nói ra ngoài đề, hay viết ra ngoài đề (người), lan man, tản mạn (văn...) xem excursive (toán học) tiếp xúc, tiếp tuyến, (toán học) đường tiếp tuyến, tang, đi chệch ra ngoài vấn đề đang bàn; đi chệch ra khỏi nếp nghĩ (cách cư xử) hằng ngày tiếp tuyến