禽獸

qín shòu cầm thú

Hán Việt: cầm thú · Pinyin: qín shòu

Tổng quan

chim và thú | sinh vật | quái vật (người tàn bạo)

Cấu tạo: (cầm) + (thú)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chim và thú | sinh vật | quái vật (người tàn bạo)
  • Cihui cầm thú cầm thú ☆Chỉ chung loài vật (loài cá cánh, loài bốn chân).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.泛指各種飛禽走獸。《禮記.曲禮上》:「猩猩能言,不離禽獸。」《孟子.滕文公上》:「五穀不登,禽獸逼人。」 2.比喻沒有人性的人。如:「衣冠禽獸」。《儒林外史》第一五回:「只是父親在家患病,我為人子的,不能回去奉侍,禽獸也不如。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鸟兽飞禽走兽; 比喻卑鄙、无人性的人衣冠禽兽|无父无君,是禽兽也。
  • Tân Hoa Tự Điển ①鸟兽飞禽走兽。②比喻卑鄙、无人性的人衣冠禽兽|无父无君,是禽兽也。

Eng

  • CC-CEDICT birds and animals|creature|beast (brutal person)
  • Cihui birds and animals; creature; beast (brutal person)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

人类