禽困覆車

qín kùn fù chē cầm khốn phúc xa

Hán Việt: cầm khốn phúc xa · Pinyin: qín kùn fù chē

Tổng quan

Cấu tạo: (cầm) + (khốn) + (phúc) + (xa)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 被困住的野獸,猶能觸翻車輛。比喻凡事不可逼人太甚。《史記.卷七一.樗里子甘茂傳》:「韓公仲使蘇代謂向壽曰:『禽困覆車。公破韓,辱公仲,……自以為必可以封。』」