禽獸

qín shòucầm thú

Hán Việt: cầm thú · Pinyin: qín shòu

Tổng quan

cầm thú; chim muông. đồ cầm thú mặc áo đội mũ; loài cầm thú đội lốt người. 禽獸行為. hành vi của loài cầm thú

新华 · Tân Hoa Đại lục

①鸟兽飞禽走兽。②比喻卑鄙、无人性的人衣冠禽兽, 无父无君,是禽兽也。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.泛指各種飛禽走獸。《禮記.曲禮上》:「猩猩能言,不離禽獸。」《孟子.滕文公上》:「五穀不登,禽獸逼人。」 2.比喻沒有人性的人。如:「衣冠禽獸」。《儒林外史》第一五回:「只是父親在家患病,我為人子的,不能回去奉侍,禽獸也不如。」

Cấu tạo: 禽 (cầm) + 獸 (thú)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 1. birds and beasts 2. bestial person M:²zhī

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.泛指各種飛禽走獸。《禮記.曲禮上》:「猩猩能言,不離禽獸。」《孟子.滕文公上》:「五穀不登,禽獸逼人。」 2.比喻沒有人性的人。如:「衣冠禽獸」。《儒林外史》第一五回:「只是父親在家患病,我為人子的,不能回去奉侍,禽獸也不如。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①鸟兽飞禽走兽。②比喻卑鄙、无人性的人衣冠禽兽, 无父无君,是禽兽也。

Eng

  • Cihui birds and animals; creature; beast (brutal person)

Đức

  • Handedict Raubvögel und wilde Tiere (S, Zool)

other

  • Nguồn khác Chỉ chung loài vật (loài cá cánh, loài bốn chân)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

人类