禿筆
ngốc bút
Hán Việt: ngốc bút · Pinyin: tū bǐ
Tổng quan
bút cùn: cây bút tồi
Nghĩa
Việt
- Cihui bút cùn; cây bút tồi。沒有筆尖兒的毛筆。比喻不高明的寫作能力。
- Cihui bút cùn: cây bút tồi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 本指已禿脫而不堪使用的毛筆。後被文人引為自謙之語,謂己才疏學淺,文思鈍拙。唐.杜甫〈題壁畫馬歌〉:「戲拈禿筆掃驊騮,歘見騏驎出東壁。」宋.釋惠洪〈次韻道林會規方外〉詩:「我詩如石田,疏理終無用。朝來強鉏墾,禿筆時呵凍。」
Eng
- Cihui 禿筆 ūbǐ n. writing brush that has lost hair ◆f.e. <court.> my poor writing M:⁴zhī
ja
- JMdict worn-out brush|my poor writing