拙笔
chuyết bút
Hán Việt: chuyết bút · Pinyin: zhuō bǐ
Tổng quan
tác phẩm kém cỏi (lời nói khiêm tốn)
1.劣等的毛笔。 2.质朴的诗文。 3.称自己所作诗文书画的谦词。
1.品質低劣的筆。宋.陸游〈省事〉詩:「興發舊醅何害醉,詩成拙筆亦堪書。」 2.謙稱自己的書畫作品或文章。唐.尹程〈觀秋水賦〉:「遂有感於莊篇,託微言於拙筆。」也稱為「拙稿」。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ tác phẩm kém cỏi
- Biên soạn 拙筆 zhuōbǐ n. <humb.> my clumsy writing
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.品質低劣的筆。宋.陸游〈省事〉詩:「興發舊醅何害醉,詩成拙筆亦堪書。」 2.謙稱自己的書畫作品或文章。唐.尹程〈觀秋水賦〉:「遂有感於莊篇,託微言於拙筆。」也稱為「拙稿」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.劣等的毛笔。 2.质朴的诗文。 3.称自己所作诗文书画的谦词。
Eng
- JMdict poor handwriting
- JMdict humble reference to one's own handwriting
- Cihui my clumsy writing (humble expr.); my humble pen
- Tần suất từ 拙筆 zhuōbǐ n. <humb.> my clumsy writing
ja
- JMdict 拙筆(せっぴつ)
other
- Nguồn khác Cây bút vụng về. Lời nhún nhường để nói về văn chương của mình