禿頂
ngốc đính
Hán Việt: ngốc đính · Pinyin: tū dǐng
Tổng quan
đầu hói ỉnh đầu hói (sói). ngốc đỉnh ngốc đỉnh ☆Đỉnh đầu hói (sói). hói đầu; hói。頭頂脫落了全部或大部分頭髮。
Nghĩa
Việt
- Cihui ngốc đỉnh ngốc đỉnh ☆Đỉnh đầu hói (sói).
- Cihui đầu hói ỉnh đầu hói (sói). ngốc đỉnh ngốc đỉnh ☆Đỉnh đầu hói (sói). hói đầu; hói。頭頂脫落了全部或大部分頭髮。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 頭頂沒有頭髮。如:「禿頂很多是來自遺傳。」《宋書.卷七四.列傳.臧質》:「質少好鷹犬,善蒲博意錢之戲。長六尺七寸,出面露口,禿頂拳髮。」明.徐弘祖《徐霞客遊記.卷一上.遊雁宕山日記》:「袈衣禿頂,宛然兀立,高可百尺。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 头顶脱发;脱了发的头顶。
- Tân Hoa Tự Điển 1.头顶脱发;脱了发的头顶。
Eng
- CC-CEDICT bald head
- Cihui bald head