秃头

tū tóungốc đầu

Hán Việt: ngốc đầu · Pinyin: tū tóu

Tổng quan

đầu trần; không đội mũ. anh ấy đầu trần đi rồi.; đầu trọc; trọc đầu.; người hói đầu

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.脱发的光头。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.沒有頭髮。如:「小弟怎麼年紀輕輕的就禿頭了呢!」 2.沒有頭髮的人。《儒林外史》第五三回:「正走在興頭,路旁邊走過一個黃臉禿頭師姑來,一把從轎子裡揪著聘娘。」《紅樓夢》第七回:「憑你什麼名醫仙藥,從不見一點兒效。後來還虧了一個禿頭和尚,說專治無名之症,因請他看了。」

Cấu tạo: 禿 (ngốc) + 頭 (đầu)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đầu trọc
  • Google Alex v6 người trọc
  • Tần suất từ trọc; hói; hói đầu; hói (đầu), trọc trụi, không che đậy; lộ liễu; phô bày ra rành rành (tật xấu khuyết điểm), nghèo nàn, khô khan, tẻ (văn chương), có lang trắng ở mặt (ngựa), đầu trọc lông lốc bình vôi, đầu trọc như cái sọ dừa; đầu trọc; đầu trần; không đội mũ; trọc đầu; người hói đầu
  • Biên soạn /n. 1. bald/shaven head 2. baldheaded person ◆attr. bareheaded; hatless

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.沒有頭髮。如:「小弟怎麼年紀輕輕的就禿頭了呢!」 2.沒有頭髮的人。《儒林外史》第五三回:「正走在興頭,路旁邊走過一個黃臉禿頭師姑來,一把從轎子裡揪著聘娘。」《紅樓夢》第七回:「憑你什麼名醫仙藥,從不見一點兒效。後來還虧了一個禿頭和尚,說專治無名之症,因請他看了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.脱发的光头。

Eng

  • Cihui to bare one's head; to be bareheaded; to go bald; bald head; bald person
  • Tần suất từ v.o./n. 1. bald/shaven head 2. baldheaded person ◆attr. bareheaded; hatless

Đức

  • Handedict Glatze

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

秃子 · 秃顶