禿頭

tū tóu ngốc đầu

Hán Việt: ngốc đầu · Pinyin: tū tóu

Tổng quan

để đầu trần | không đội mũ | bị hói | đầu hói | người hói 1. đầu trần; không đội mũ。光著頭,不戴帽子。 他禿著個頭出去了。 anh ấy đầu trần đi rồi. 2. đầu trọc; trọc đầu。頭髮脫光或剃光的頭。 3. người hói đầu。頭髮脫光的人。

Cấu tạo: 禿 (ngốc) + (đầu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui để đầu trần | không đội mũ | bị hói | đầu hói | người hói 1. đầu trần; không đội mũ。光著頭,不戴帽子。 他禿著個頭出去了。 anh ấy đầu trần đi rồi. 2. đầu trọc; trọc đầu。頭髮脫光或剃光的頭。 3. người hói đầu。頭髮脫光的人。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.沒有頭髮。如:「小弟怎麼年紀輕輕的就禿頭了呢!」 2.沒有頭髮的人。《儒林外史》第五三回:「正走在興頭,路旁邊走過一個黃臉禿頭師姑來,一把從轎子裡揪著聘娘。」《紅樓夢》第七回:「憑你什麼名醫仙藥,從不見一點兒效。後來還虧了一個禿頭和尚,說專治無名之症,因請他看了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 脱发的光头。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.脱发的光头。

Eng

  • CC-CEDICT to bare one's head; to be bareheaded|to go bald|bald head|bald person
  • Cihui to bare one's head; to be bareheaded; to go bald; bald head; bald person

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

秃子 · 秃顶