秃子
ngốc tử
Hán Việt: ngốc tử · Pinyin: tū zi
Tổng quan
người hói đầu.; bệnh chốc đầu; nấm da đầu
1.头发脱落的人。
沒有頭髮的人。《西遊記》第四四回:「且莫說是和尚,就是剪鬃、禿子、毛稀的,都難逃的。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ (động vật học) chim sâm cầm, (âm nhạc) người hói đầu; ngốc tý/ngốc tử: người hói đầu/bệnh chốc đầu/nấm da đầu; bệnh chốc đầu; nấm da đầu
- Biên soạn 1. baldhead 2. <topo.> favus of the scalp
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 沒有頭髮的人。《西遊記》第四四回:「且莫說是和尚,就是剪鬃、禿子、毛稀的,都難逃的。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.头发脱落的人。
Eng
- Cihui bald-headed person; baldy
- Tần suất từ n. 1. baldhead 2. <topo.> favus of the scalp
Đức
- Handedict Glatzkopf
other
- Nguồn khác Lời quở trách đối với vị tăng
- Nguồn khác Này đạo lưu, có một bọn trọc, hướng vào trong để dụng công, mong cầu pháp xuất thế, là lầm đấy!