禿髮症

ngốc phát chứng

Hán Việt: ngốc phát chứng

Tổng quan

Cấu tạo: 禿 (ngốc) + (phát) + (chứng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 毛髮細胞受到傷害,產生頭髮脫落的病症。發生此症狀的原因是遺傳、年齡及性激素的不平衡。但亦有因外在刺激及傷害,如營養不良、發高燒、皮膚炎、x光線的照射等,而造成禿髮現象。

Eng

  • Cihui 禿髮癥 ūfàzhèng n. baldness