私下
tư hạ
Hán Việt: tư hạ · Pinyin: sī xià
Tổng quan
lén; lén lút; thầm kín. bàn kín.; tự mình làm. tự mình giải quyết
①背着人; 不公开私下约定, 私下里哭了好一阵。②私自; 不经过同意私下把信封拆了。
暗中、不公開、不欲人知。元.關漢卿《蝴蝶夢》第二折:「教我把罪犯私下招承,不比那小去處官司孔目。」《文明小史》第三四回:「兩人私下算計,只須收到一百二十位學生,已有很大一筆出息。」也作「背人」。
Nghĩa
Việt
- Cihui riêng tư
- Tần suất từ tư há/tư hạ: lén/lén lút/thầm kín/tự mình làm; riêng tư; 1. lén; lén lút; thầm kín. bàn kín. 2. tự mình làm. tự mình giải quyết.; lén lút; thầm kín; tự mình làm
- Biên soạn 私下 sīxià* adv. in private/secret
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 暗中、不公開、不欲人知。元.關漢卿《蝴蝶夢》第二折:「教我把罪犯私下招承,不比那小去處官司孔目。」《文明小史》第三四回:「兩人私下算計,只須收到一百二十位學生,已有很大一筆出息。」也作「背人」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①背着人; 不公开私下约定, 私下里哭了好一阵。②私自; 不经过同意私下把信封拆了。
Eng
- Cihui in private
- Tần suất từ 私下 sīxià* adv. in private/secret
Đức
- Handedict unter vier Augen