私下地

tư hạ địa

Hán Việt: tư hạ địa

Tổng quan

riêng, tư, cá nhân, tư nhân, riêng, mật, kín (về vấn đề, cuộc họp ), riêng, kín, bí mật; kín đáo (không thích chia sẻ tình cảm, ý nghĩ của mình), nơi kín đáo (yên tựnh, không có người); riêng với nhau, không bị người khác quấy rầy (về người), thích ẩn dật, thích sống cách biệt (người)

Cấu tạo: (tư) + (hạ) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui riêng, tư, cá nhân, tư nhân, riêng, mật, kín (về vấn đề, cuộc họp ), riêng, kín, bí mật; kín đáo (không thích chia sẻ tình cảm, ý nghĩ của mình), nơi kín đáo (yên tựnh, không có người); riêng với nhau, không bị người khác quấy rầy (về người), thích ẩn dật, thích sống cách biệt (n…