私下的

tư hạ đích

Hán Việt: tư hạ đích

Tổng quan

trộm, lén lút, bí mật, ngấm ngầm bản thân mình, tự mình, chính mình, tỉnh lại, hồi tỉnh, tỉnh trí lại

Cấu tạo: (tư) + (hạ) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trộm, lén lút, bí mật, ngấm ngầm bản thân mình, tự mình, chính mình, tỉnh lại, hồi tỉnh, tỉnh trí lại