私家
tư gia
Hán Việt: tư gia · Pinyin: sī jiā
Tổng quan
riêng tư | sở hữu hoặc quản lý tư nhân hà riêng. tư gia tư gia ☆Nhà riêng.
Nghĩa
Việt
- Cihui riêng tư | sở hữu hoặc quản lý tư nhân hà riêng. tư gia tư gia ☆Nhà riêng.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.大夫以下之家。《禮記.禮運》:「冕弁兵革,藏於私家,非禮也。」唐.孔穎達.正義:「大夫以下稱家。」 2.家。《舊唐書.卷一二三.李巽傳》:「雖在私家,亦置案牘簿書,勾檢如公署焉。」 3.私人、平民。相對於公家、官吏等而言。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 古代特指大夫以下的家; 私人家里。与王朝﹑公家相对﹐泛指私人家室。亦指私人住宅; 指私人从事著述者; 指已婚妇女的父母或兄弟之家; 谓营私以利于家。
- Tân Hoa Tự Điển 1.古代特指大夫以下的家。 2.私人家里。与王朝﹑公家相对﹐泛指私人家室。亦指私人住宅。 3.指私人从事著述者。 4.指已婚妇女的父母或兄弟之家。 5.谓营私以利于家。
Eng
- CC-CEDICT private|privately owned or managed
- Cihui private; privately owned or managed
ja
- JMdict private house|one's own house