公共
công cộng
Hán Việt: công cộng · Pinyin: gōng gòng
Tổng quan
công cộng | chung | công ùng chung cho cả mọi người. công cộng công cộng ☆Cùng chung cho cả mọi người.
Nghĩa
Việt
- Cihui công cộng | chung | công ùng chung cho cả mọi người. công cộng công cộng ☆Cùng chung cho cả mọi người.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 眾人共有。如:「公共汽車」。《文明小史》第三八回:「橫豎你們中國的地方是大家公共的,現在山東地方就是我們本國勢力圈所到的去處。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 属于社会的;公有公用的~卫生ㄧ~汽车ㄧ~场所ㄧ爱护~财产。
Eng
- CC-CEDICT public; common; communal
- Cihui public; common; communal
ja
- JMdict public (facilities, service, etc.)|communal