公共
công cộng
Hán Việt: công cộng · Pinyin: gōng gòng
Tổng quan
công cộng; phổ biến; bình dân; cộng đồng. 公共衛生 vệ sinh công cộng 公共汽車 xe buýt công cộng 公共場所 nơi công cộng 愛護公共財產. yêu quý và bảo vệ tài sản công cộng; giữ gìn tốt của công
属于社会的; 公有公用的~卫生ㄧ~汽车ㄧ~场所ㄧ爱护~财产。
眾人共有。如:「公共汽車」。《文明小史》第三八回:「橫豎你們中國的地方是大家公共的,現在山東地方就是我們本國勢力圈所到的去處。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn public; common; communal
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 眾人共有。如:「公共汽車」。《文明小史》第三八回:「橫豎你們中國的地方是大家公共的,現在山東地方就是我們本國勢力圈所到的去處。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 属于社会的; 公有公用的~卫生ㄧ~汽车ㄧ~场所ㄧ爱护~财产。
- Kaggle Zh-Vi commonality
Eng
- JMdict public (facilities, service, etc.)
- JMdict communal
- Cihui public; common; communal
Đức
- Handedict öffentlich
ja
- JMdict 公共(こうきょう)
other
- Nguồn khác Cùng chung cho cả mọi người