私底下

sī dǐ xia tư để hạ

Hán Việt: tư để hạ · Pinyin: sī dǐ xia

Tổng quan

một cách riêng tư | bí mật | mật

Cấu tạo: (tư) + (để) + (hạ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui một cách riêng tư | bí mật | mật

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不公開,較罕為人知的情況下。如:「在公事上他倆雖然偶有爭執,但私底下卻是情感深厚的好友。」《官場現形記》第一三回:「胡統領見他賴得淨光,格外動了疑心。不但怪文七爺不該割我上司的靴腰子,並怪龍珠不應該不念我往日之情,私底下同別人要好。」《文明小史》第一六回:「不料隔壁檯上賈葛民眼睛尖,早已看得明明白白了,私底下告訴了大眾。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹私下。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹私下。

Eng

  • CC-CEDICT privately|secretly|confidentially
  • Cihui privately; secretly; confidentially