私情
tư tình
Hán Việt: tư tình · Pinyin: sī qíng
Tổng quan
tình riêng
1.私人的情感或情谊。 2.男女间不正当的感情。 3.泛指男女间的爱情。
1.個人的關係或交誼。《管子.八觀》:「諫臣死而諛臣尊,私情行而公法毀。」《紅樓夢》第六一回:「他們私情各相來往,也是常事。」 2.不正當的愛情。《水滸傳》第六二回:「娘子舊日和李固原有私情,今日推門相就,做了夫妻。」《三國演義》第八回:「是夜允聽良久,喝曰:『賤人將有私情耶?』」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Lòng riêng yêu mến nhau. Truyện Nhị độ mai: »Việc công đâu dám bợn chi tư tình«.; òng riêng yêu mến nhau. Truyện Nhị độ mai: »Việc công đâu dám bợn chi tư tình«.; cân nhắc cá nhân , chuyện tình cảm; tình riêng; tư tình: tư tình/tình riêng
- Biên soạn 1. personal relationship 2. illicit love
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.個人的關係或交誼。《管子.八觀》:「諫臣死而諛臣尊,私情行而公法毀。」《紅樓夢》第六一回:「他們私情各相來往,也是常事。」 2.不正當的愛情。《水滸傳》第六二回:「娘子舊日和李固原有私情,今日推門相就,做了夫妻。」《三國演義》第八回:「是夜允聽良久,喝曰:『賤人將有私情耶?』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.私人的情感或情谊。 2.男女间不正当的感情。 3.泛指男女间的爱情。
Eng
- JMdict personal feelings
- JMdict self-interest
- Cihui personal considerations; love affair
- Tần suất từ n. 1. personal relationship 2. illicit love
ja
- JMdict 私情(しじょう)
other
- Nguồn khác Lòng riêng yêu mến nhau
- Nguồn khác »Việc công đâu dám bợn chi tư tình«