私情

sī qíng tư tình

Hán Việt: tư tình · Pinyin: sī qíng

Tổng quan

cân nhắc cá nhân | chuyện tình cảm òng riêng yêu mến nhau. Truyện Nhị độ mai: »Việc công đâu dám bợn chi tư tình«. tư tình tư tình ☆Lòng riêng yêu mến nhau. Truyện Nhị độ mai: »Việc công đâu dám bợn chi tư tình«.

Cấu tạo: (tư) + (tình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cân nhắc cá nhân | chuyện tình cảm òng riêng yêu mến nhau. Truyện Nhị độ mai: »Việc công đâu dám bợn chi tư tình«. tư tình tư tình ☆Lòng riêng yêu mến nhau. Truyện Nhị độ mai: »Việc công đâu dám bợn chi tư tình«.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.個人的關係或交誼。《管子.八觀》:「諫臣死而諛臣尊,私情行而公法毀。」《紅樓夢》第六一回:「他們私情各相來往,也是常事。」 2.不正當的愛情。《水滸傳》第六二回:「娘子舊日和李固原有私情,今日推門相就,做了夫妻。」《三國演義》第八回:「是夜允聽良久,喝曰:『賤人將有私情耶?』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 私人的情感或情谊; 男女间不正当的感情; 泛指男女间的爱情。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.私人的情感或情谊。 2.男女间不正当的感情。 3.泛指男女间的爱情。

Eng

  • CC-CEDICT personal considerations|love affair
  • Cihui personal considerations; love affair

ja

  • JMdict personal feelings|self-interest

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

私交