私房話

sī fáng huà tư phòng thoại

Hán Việt: tư phòng thoại · Pinyin: sī fáng huà

Tổng quan

Cấu tạo: (tư) + (phòng) + (thoại)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 私下交談,不欲為第三者所知的悄悄話。《平妖傳》第一三回:「老嬤嬤張神捉鬼的道:『老身有句私房話兒,叫兩位師公權且閃開!』」《二刻拍案驚奇》卷六:「金生與翠翠雖然夫妻相見,說不得一句私房話。」

Eng

  • Cihui 私房話 īfanghuà n. confidences