私法

sī fǎtư pháp

Hán Việt: tư pháp · Pinyin: sī fǎ

Tổng quan

luật riêng (bảo vệ quyền lợi của giai cấp tư sản)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.私家所定的法规。 2.指保护私人利益的法律﹐如民法﹑商法等。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.私人所定的法則。《晉書.卷六二.祖逖傳》:「『尚書稱三載考績,三考黜陟幽明,何得一月便行褒貶!』陶曰:『此官法也。月旦,私法也。』」 2.規定私人間權利、義務關係的法律。相對於公法而言。如民法、商法等。

Cấu tạo: 私 (tư) + 法 (pháp)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Luật lệ đặt ra để quy định những liên hệ giữa người này với người kia.; uật lệ đặt ra để quy định những liên hệ giữa người này với người kia.; luật tư; luật riêng (bảo vệ quyền lợi của giai cấp tư sản); luật riêng
  • Biên soạn 私法 sīfǎ n. private law

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.私人所定的法則。《晉書.卷六二.祖逖傳》:「『尚書稱三載考績,三考黜陟幽明,何得一月便行褒貶!』陶曰:『此官法也。月旦,私法也。』」 2.規定私人間權利、義務關係的法律。相對於公法而言。如民法、商法等。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.私家所定的法规。 2.指保护私人利益的法律﹐如民法﹑商法等。

Eng

  • JMdict private law
  • Cihui private law
  • Tần suất từ 私法 sīfǎ n. private law

Đức

  • Handedict Privatrecht (S, Rechtsw)

ja

  • JMdict 私法(しほう)

other

  • Nguồn khác Luật lệ đặt ra để quy định những liên hệ giữa người này với người kia

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

公法