公法
công pháp
Hán Việt: công pháp · Pinyin: gōng fǎ
Tổng quan
công pháp (luật học Phương Tây chỉ pháp luật có liên quan đến lợi ích quốc gia như: hiến pháp, luật hành chính...).; công pháp. 國際公法 công pháp quốc tế
①西方法学中指与国家利益有关的法律,如宪法、行政法等(区别于‘私法’)。②指调整国际关系的准则国际~。
1.國家或朝廷制訂的法律。《文明小史》第三八回:「登時翻過臉來,那個管你公法不公法?」 2.直接關於國家的法律。如《憲法》、《國際公法》、《刑法》、《行政法》等。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Chỉ chung những phép tắc luật lệ liên hệ giữa quốc gia và dân chúng.; hỉ chung những phép tắc luật lệ liên hệ giữa quốc gia và dân chúng.; luật công; 1. công pháp (luật học Phương Tây chỉ pháp luật có liên quan đến lợi ích quốc gia như: hiến pháp, luật hành chính...). 2. công pháp. 國際公法 công pháp quốc tế; công pháp
- Biên soạn public law M:³xiàng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.國家或朝廷制訂的法律。《文明小史》第三八回:「登時翻過臉來,那個管你公法不公法?」 2.直接關於國家的法律。如《憲法》、《國際公法》、《刑法》、《行政法》等。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①西方法学中指与国家利益有关的法律,如宪法、行政法等(区别于‘私法’)。②指调整国际关系的准则国际~。
Eng
- JMdict public law
- Cihui public law
- Tần suất từ n. public law M:³xiàng
Đức
- Handedict öffentliches Recht (S, Rechtsw), öffentlich-rechtlich (Adj, Rechtsw)
ja
- JMdict 公法(こうほう)
other
- Nguồn khác Chỉ chung những phép tắc luật lệ liên hệ giữa quốc gia và dân chúng