私語

sī yǔ tư ngữ

Hán Việt: tư ngữ · Pinyin: sī yǔ

Tổng quan

bàn tán thì thầm | cuộc trò chuyện thì thầm 1. nói nhỏ; nói thì thầm。低聲說話。 2. nói riêng với nhau; rỉ tai。私下說的話。

Cấu tạo: (tư) + (ngữ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bàn tán thì thầm | cuộc trò chuyện thì thầm 1. nói nhỏ; nói thì thầm。低聲說話。 2. nói riêng với nhau; rỉ tai。私下說的話。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.私下請託。《漢書.卷四九.爰盎傳》:「使君所言公事,之曹與長史掾議之,吾且奏之;則私,吾不受私語。」 2.祕密、低聲說話。《史記.卷三二.齊太公世家》:「景公使晏嬰之晉,與叔向私語曰:『齊政卒歸田氏。』」《三國演義》第二三回:「承心中暗喜,步入後堂,忽見家奴秦慶童同侍妾雲英在暗處私語。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 私下谈话;低声说话; 指低声说的话语; 私事相请托。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.私下谈话;低声说话。 2.指低声说的话语。 3.私事相请托。

Eng

  • CC-CEDICT to discuss in whispered tones|whispered conversation
  • Cihui to discuss in whispered tones; whispered conversation

ja

  • JMdict whispering|private talk|talking (during a class, lecture, etc.)
  • JMdict whispering|whisper|secret talk|murmur|sweet talk

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

耳语