耳语
nhĩ ngữ
Hán Việt: nhĩ ngữ · Pinyin: ěr yǔ
Tổng quan
rỉ tai; nói nhỏ; thủ thỉ
凑近别人耳朵小声说话; 咬耳朵。
在耳邊低聲說話。《三國志.卷四六.吳書.孫堅傳》:「堅時在坐,前耳語謂溫曰。」宋.無名氏《李師師外傳》:「耳語曰:『兒性好潔,勿忤。』」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Kề tai nói nhỏ.; ề tai nói nhỏ.; thì thầm vào tai ai đó , lời thì thầm; rỉ tai; nói nhỏ; thủ thỉ
- Tần suất từ rì rầm; thì thầm; xì xào; nói thầm; nhĩ ngứ/nhĩ ngữ: thì thầm/rỉ tai/nói nhỏ/thủ thỉ; tiếng nói thầm, tiếng xì xào (của lá...); tiếng vi vu xào xạc (của gió...), tin đồn kín, tiếng đồn kín; lời xì xào bàn tán nhỏ to, lời nhận xét rỉ tai, lời gợi ý bí mật, nói thầm; xì xào (lá); xào xạc (gió), xì xào bàn tán, bí mật phao lên; rỉ tai; nói nhỏ; thủ thỉ
- Biên soạn 耳語 ryǔ* v./n. whisper in sb.'s ear
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 在耳邊低聲說話。《三國志.卷四六.吳書.孫堅傳》:「堅時在坐,前耳語謂溫曰。」宋.無名氏《李師師外傳》:「耳語曰:『兒性好潔,勿忤。』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 凑近别人耳朵小声说话; 咬耳朵。
Eng
- JMdict whispering
- Cihui to whisper in sb's ear; a whisper
- Tần suất từ 耳語 ryǔ* v./n. whisper in sb.'s ear
ja
- JMdict 耳語(じご)
other
- Nguồn khác Kề tai nói nhỏ