耳語

ěr yǔ nhĩ ngữ

Hán Việt: nhĩ ngữ · Pinyin: ěr yǔ

Tổng quan

thì thầm vào tai ai đó | lời thì thầm ề tai nói nhỏ. nhĩ ngữ nhĩ ngữ ☆Kề tai nói nhỏ. rỉ tai; nói nhỏ; thủ thỉ。湊近別人耳朵小聲說話;咬耳朵。

Cấu tạo: (nhĩ) + (ngữ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhĩ ngữ nhĩ ngữ ☆Kề tai nói nhỏ.
  • Cihui thì thầm vào tai ai đó | lời thì thầm ề tai nói nhỏ. nhĩ ngữ nhĩ ngữ ☆Kề tai nói nhỏ. rỉ tai; nói nhỏ; thủ thỉ。湊近別人耳朵小聲說話;咬耳朵。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在耳邊低聲說話。《三國志.卷四六.吳書.孫堅傳》:「堅時在坐,前耳語謂溫曰。」宋.無名氏《李師師外傳》:「耳語曰:『兒性好潔,勿忤。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 凑近别人耳朵小声说话;咬耳朵。

Eng

  • CC-CEDICT to whisper in sb's ear|a whisper
  • Cihui to whisper in sb's ear; a whisper

ja

  • JMdict whispering

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

私语

Từ trái nghĩa

高谈