秉承

bǐng chéng bỉnh thừa

Hán Việt: bỉnh thừa · Pinyin: bǐng chéng

Tổng quan

nhận lệnh | nhận chỉ thị | tiếp nối (truyền thống)

Cấu tạo: (bỉnh) + (thừa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhận lệnh | nhận chỉ thị | tiếp nối (truyền thống)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 承受、接受。如:「秉承師長的教誨。」也作「稟承」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 接受;承接秉承遗愿|秉承旨意。

Eng

  • CC-CEDICT to take orders|to receive commands|to carry on (a tradition)
  • Cihui to take orders; to receive commands; to carry on (a tradition)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

继承