秋月春風
thu nguyệt xuân phong
Hán Việt: thu nguyệt xuân phong · Pinyin: qiū yuè chūn fēng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 皎潔的秋月,和煦的春風。比喻美好的時光、景致。唐.白居易〈琵琶行〉:「今年歡笑復明年,秋月春風等閒度。」也作「秋月春花」。
Eng
- Cihui 秋月春風 iūyuèchūnfēng f.e. beauty of nature