秋月春风

qiū yuè chūn fēngthu nguyệt xuân phong

Hán Việt: thu nguyệt xuân phong · Pinyin: qiū yuè chūn fēng

Tổng quan

"chinese_explanation": "指良辰美景。也指美好的岁月。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.秋夜的月,春日的风。指美好的时光。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

皎潔的秋月,和煦的春風。比喻美好的時光、景致。唐.白居易〈琵琶行〉:「今年歡笑復明年,秋月春風等閒度。」也作「秋月春花」。

Cấu tạo: 秋 (thu) + 月 (nguyệt) + 春 (xuân) + 風 (phong)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 指良辰美景。
  • Biên soạn 也指美好的岁月。"}
  • Biên soạn 秋月春風 iūyuèchūnfēng f.e. beauty of nature

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.秋夜的月,春日的风。指美好的时光。

Eng

  • Cihui 秋月春風 iūyuèchūnfēng f.e. beauty of nature

Từ liên quan

Gần nghĩa

春风一度 · 春风风人 · 春风得意 · 春风满面 · 春风和气 · 春风化雨 · 秋月寒江 · 春風和煦