秋老虎

qiū lǎo hǔ thu lão hổ

Hán Việt: thu lão hổ · Pinyin: qiū lǎo hǔ

Tổng quan

đợt nóng trong mùa thu

Cấu tạo: (thu) + (lão) + (hổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đợt nóng trong mùa thu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻立秋後仍然炎熱的天氣,稱為「秋老虎」。如:「今年秋老虎發威,過了八月半,白天最高溫竟然還飆到三十六度!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指立秋以后仍然十分炎热的天气。

Eng

  • CC-CEDICT hot spell during autumn|Indian summer
  • Cihui hot spell during autumn; Indian summer