秋風團扇

qiū fēng tuán shàn thu phong đoàn phiến

Hán Việt: thu phong đoàn phiến · Pinyin: qiū fēng tuán shàn

Tổng quan

Cấu tạo: (thu) + (phong) + (đoàn) + (phiến)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 文學作品中比喻女子不再年輕貌美而遭受冷落,猶如入秋風起時,遭棄置不用的團扇。參見「秋扇見捐」條。清.洪昇《長生殿》第八齣:「秋風團扇原吾分,多謝連枝特過存。」

Eng

  • Cihui 秋風團扇 iūfēngtuánshàn id. A woman out of a man's favor.