种地

zhòng dìchủng địa

Hán Việt: chủng địa · Pinyin: zhòng dì

Tổng quan

làm ruộng; cày ruộng; cày cấy. gia đình anh ấy làm ruộng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.犹种田。 2.指下种。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

種植五穀蔬菜等農作物。也作「種田」。

Cấu tạo: 種 (chủng) + 地 (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui canh tác
  • Tần suất từ chúng đích/chúng địa/chủng đích/chủng địa: trồng trọt/làm ruộng/cày ruộng/cày cấy; làm ruộng; cày ruộng; cày cấy
  • Biên soạn 種地 zhòngdì v.o. till/cultivate land

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 種植五穀蔬菜等農作物。也作「種田」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹种田。 2.指下种。

Eng

  • Cihui to farm; to work the land
  • Tần suất từ 種地 zhòngdì v.o. till/cultivate land

Đức

  • Handedict das Feld bestellen (V, Agrar)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

耕田