耕田
canh điền
Hán Việt: canh điền · Pinyin: gēng tián
Tổng quan
cày ruộng
1.用犁翻松田土。亦泛指从事农作。 2.可种植作物的田地。
泛指耕種田地的一切活動。《韓非子.顯學》:「今上急耕田墾草,以厚民產也。」《樂府詩集.卷八三.雜歌謠辭一.無名氏.擊壤歌》:「日出而作,日入而息。鑿井而飲,耕田而食,帝何力於我哉?」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 cày ruộng
- VietPhrases cày ruộng
- Tần suất từ Cày ruộng.; cày; Này ruộng.; cày đất , cày ruộng; canh điền: cày ruộng; cày ruộng
- Biên soạn plow; till
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 泛指耕種田地的一切活動。《韓非子.顯學》:「今上急耕田墾草,以厚民產也。」《樂府詩集.卷八三.雜歌謠辭一.無名氏.擊壤歌》:「日出而作,日入而息。鑿井而飲,耕田而食,帝何力於我哉?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.用犁翻松田土。亦泛指从事农作。 2.可种植作物的田地。
Eng
- JMdict cultivated field (for rice, etc.)
- Cihui to cultivate soil; to till fields
- Tần suất từ v.o. plow; till
Đức
- Handedict pflügen
ja
- JMdict 耕田(こうでん)