耕田

gēng tián canh điền

Hán Việt: canh điền · Pinyin: gēng tián

Tổng quan

cày đất | cày ruộng ày ruộng. canh điền canh điền ☆Cày ruộng.

Cấu tạo: (canh) + (điền)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cày đất | cày ruộng ày ruộng. canh điền canh điền ☆Cày ruộng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 泛指耕種田地的一切活動。《韓非子.顯學》:「今上急耕田墾草,以厚民產也。」《樂府詩集.卷八三.雜歌謠辭一.無名氏.擊壤歌》:「日出而作,日入而息。鑿井而飲,耕田而食,帝何力於我哉?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用犁翻松田土。亦泛指从事农作; 可种植作物的田地。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.用犁翻松田土。亦泛指从事农作。 2.可种植作物的田地。

Eng

  • CC-CEDICT to cultivate soil|to till fields
  • Cihui to cultivate soil; to till fields

ja

  • JMdict cultivated field (for rice, etc.)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

种地 · 种田