種子隊
chủng tử đội
Hán Việt: chủng tử đội · Pinyin: zhǒng zi duì
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.体育运动竞赛以队为单位﹑采用淘汰制或分组循环制时﹐对被安排在各组的实力较强的队的称号。参见"种子"。
Eng
- Cihui 種子隊 hǒngzǐduì p.w. <sport> team winning the right to participate in a meet; seeded team M:⁴zhī