种植园

zhòng zhí yuánchủng thực viên

Hán Việt: chủng thực viên · Pinyin: zhòng zhí yuán

Tổng quan

đồn điền

新华 · Tân Hoa Đại lục

原指西方殖民主义者在殖民地、半殖民地建立的使用雇佣劳动种植特种经济作物的大型农场。这些地区独立后,有的已收归国有。当今的资本主义国家大型农场,也有沿用种植园名称的。

Cấu tạo: 種 (chủng) + 植 (thực) + 園 (viên)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đồn điền
  • Tần suất từ đồn điền
  • Biên soạn 種植園 hòngzhíyuán p.w. plantation M:⁴zuò

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 原指西方殖民主义者在殖民地、半殖民地建立的使用雇佣劳动种植特种经济作物的大型农场。这些地区独立后,有的已收归国有。当今的资本主义国家大型农场,也有沿用种植园名称的。

Eng

  • Cihui plantation
  • Tần suất từ 種植園 hòngzhíyuán p.w. plantation M:⁴zuò

Đức

  • Handedict Pflanzung
  • Handedict Plantage (S, Wirtsch)

Từ liên quan

Gần nghĩa

种植业 · 种植体 · 种植牙 · 种植者 · 种植 · 种植花卉 · 種植 · 种植园主