種田

zhòng tián chủng điền

Hán Việt: chủng điền · Pinyin: zhòng tián

Tổng quan

làm ruộng | canh tác

Cấu tạo: (chủng) + (điền)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm ruộng | canh tác

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 種植五穀蔬菜等農作物。《三國演義》第一○三回:「欲為久駐之計,乃令蜀兵與魏民相雜種田。」《儒林外史》第一二回:「他是個不中用的貨,又不會種田,又不會作生意。」也作「種地」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 耕种田地。指以务农为生。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.耕种田地。指以务农为生。

Eng

  • CC-CEDICT to farm|farming
  • Cihui to farm; farming

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

耕田