科學精神

khoa học tinh thần

Hán Việt: khoa học tinh thần

Tổng quan

Cấu tạo: (khoa) + (học) + (tinh) + (thần)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 從事科學研究時所應秉持的信念與態度,如注重實證、客觀和求真等。後泛指一般客觀而有系統的研究精神。

Eng

  • Cihui 科學精神 ēxué jīngshén n. scientific spirit