科技地

khoa kĩ địa

Hán Việt: khoa kĩ địa

Tổng quan

(thuộc) kỹ thuật học, có tính chất kỹ thuật, (thuộc) công nghệ học

Cấu tạo: (khoa) + (kĩ) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thuộc) kỹ thuật học, có tính chất kỹ thuật, (thuộc) công nghệ học