科技感

kē jì gǎn khoa kĩ cảm

Hán Việt: khoa kĩ cảm · Pinyin: kē jì gǎn

Tổng quan

cảm giác công nghệ cao (của sản phẩm, v.v.) | ấn tượng rằng ngoại hình của ai đó không tự nhiên, bị ảnh hưởng bởi phẫu thuật thẩm mỹ

Cấu tạo: (khoa) + (kĩ) + (cảm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cảm giác công nghệ cao (của sản phẩm, v.v.) | ấn tượng rằng ngoại hình của ai đó không tự nhiên, bị ảnh hưởng bởi phẫu thuật thẩm mỹ

Eng

  • CC-CEDICT high tech feel (of a product etc)|the impression that sb's looks are artificial, affected by cosmetic procedures
  • Cihui high tech feel (of a product etc)/the impression that sb's looks are artificial, affected by cosmetic procedures