秘聞

mì wén bí văn

Hán Việt: bí văn · Pinyin: mì wén

Tổng quan

vấn đề (liên quan đến gia đình nổi tiếng, v.v.) định giữ riêng tư

Cấu tạo: (bí) + (văn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vấn đề (liên quan đến gia đình nổi tiếng, v.v.) định giữ riêng tư

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 罕为人知的传闻(多指有关私人生活的):~轶事|宫闱~|披露~。

Eng

  • CC-CEDICT matters (concerning a prominent family etc) intended to be kept private
  • Cihui 秘聞 mìwén n. 1. secret/exclusive news 2. undisclosed secret; unknown story

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

内幕