租户
tô hộ
Hán Việt: tô hộ · Pinyin: zū hù
Tổng quan
người thuê; người mướn (đồ đạc hay nhà cửa)
1.租用房屋或物品的人。
租用房屋、土地或其他物之人。也稱為「承租人」。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Người đi thuê (nhà, ruộng).; nhà ở, phòng ở, (pháp lý) đất đai nhà cửa hưởng dụng, nhà nhiều buồng, nhà tập thể; gười đi thuê (nhà, ruộng).; người mướn
- Biên soạn 1. tenant; lessee 2. hirer/renter (of a thing)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 租用房屋、土地或其他物之人。也稱為「承租人」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.租用房屋或物品的人。
Eng
- Cihui tenant; person who leases
- Tần suất từ n. 1. tenant; lessee 2. hirer/renter (of a thing)
Đức
- Handedict Mietshaus
other
- Nguồn khác Người đi thuê (nhà, ruộng)