租戶

zū hù tô hộ

Hán Việt: tô hộ · Pinyin: zū hù

Tổng quan

người thuê | người thuê nhà người thuê; người mướn (đồ đạc hay nhà cửa)。租用房屋或物品的人。

Cấu tạo: (tô) + (hộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người thuê | người thuê nhà người thuê; người mướn (đồ đạc hay nhà cửa)。租用房屋或物品的人。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 租用房屋、土地或其他物之人。也稱為「承租人」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 租用房屋或物品的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.租用房屋或物品的人。

Eng

  • CC-CEDICT tenant|person who leases
  • Cihui tenant; person who leases

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

佃农 · 房客