秣馬厲兵

mò mǎ lì bīng mạt mã lệ binh

Hán Việt: mạt mã lệ binh · Pinyin: mò mǎ lì bīng

Tổng quan

sẵn sàng ra trận

Cấu tạo: (mạt) + (mã) + (lệ) + (binh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sẵn sàng ra trận (cho ngựa ăn no, mài sắc binh khí, sẵn sàng ra trận)。餵飽馬,磨快兵器,指準備作戰('厲'同'礪')。也叫厲兵秣馬。
  • Cihui sẵn sàng ra trận

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻完成作戰的準備。《晉書.卷九七.四夷傳.西戎傳》:「今將秣馬厲兵,爭衡中國。」也作「厲兵秣馬」。

Eng

  • Cihui 秣馬厲兵 òmǎlìbīng f.e. prepare for war/battle