秦庭朗鏡

qín tíng lǎng jìng tần đình lãng kính

Hán Việt: tần đình lãng kính · Pinyin: qín tíng lǎng jìng

Tổng quan

Cấu tạo: (tần) + (đình) + (lãng) + (kính)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻官员判案公正廉明。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.传说秦始皇有镜﹐能照见人肠胃五脏等。见《西京杂记》卷三◇因以"秦庭朗镜"比喻明于审案的官吏。