秦淮河

qín huái hé tần hoài hà

Hán Việt: tần hoài hà · Pinyin: qín huái hé

Tổng quan

Sông Tần Hoài, phụ lưu của sông Dương Tử chảy qua trung tâm Nam Kinh

Cấu tạo: (tần) + (hoài) + (hà)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Sông Tần Hoài, phụ lưu của sông Dương Tử chảy qua trung tâm Nam Kinh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 河川名。源於江蘇省南京市溧水區北部,向西北流經江寧區後,入南京城(今秦淮區、鼓樓區),橫貫城中,西出三山水門注入長江。舊時南京的歌樓舞館,並列兩岸,畫舫遊艇紛集其間。現在江寧區之河定橋以下另有修築秦淮新河,向西直入長江。

Eng

  • CC-CEDICT Qinhuai River, a tributary of the Yangtze that flows through central Nanjing
  • Cihui Qinhuai River, a tributary of the Yangtze that flows through central Nanjing