秩序
trật tự
Hán Việt: trật tự · Pinyin: zhì xù
Tổng quan
trật tự (ngăn nắp) | trật tự (theo thứ tự) | trật tự xã hội | tình trạng (của xã hội) | LT:個|个 hứ hạng trên dưới trước sau. trật tự trật tự ☆Thứ hạng trên dưới trước sau. trật tự。有條理、不混亂的情況。 秩序井然 trật tự ngay ngắn. 遵守會場秩序。 tuân thủ trật tự trong hội trường.
Nghĩa
Việt
- Cihui trật tự (ngăn nắp) | trật tự (theo thứ tự) | trật tự xã hội | tình trạng (của xã hội) | LT:個|个 hứ hạng trên dưới trước sau. trật tự trật tự ☆Thứ hạng trên dưới trước sau. trật tự。有條理、不混亂的情況。 秩序井然 trật tự ngay ngắn. 遵守會場秩序。 tuân thủ trật tự trong hội trường.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 次序、規則、條理。如:「搭乘公車時要排隊守秩序,不要爭先恐後。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 有条理﹐不混乱;符合社会规范化状态。
- Tân Hoa Tự Điển 1.有条理﹐不混乱;符合社会规范化状态。
Eng
- CC-CEDICT order; orderliness (in society, in the classroom, on the roads etc)
- Cihui order (orderly); order (sequence); social order; the state (of society)
ja
- JMdict order|discipline|regularity|system|method