秩序

zhì xùtrật tự

Hán Việt: trật tự · Pinyin: zhì xù

Tổng quan

trật tự. 秩序井然 trật tự ngay ngắn. 遵守會場秩序. tuân thủ trật tự trong hội trường

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.有条理﹐不混乱; 符合社会规范化状态。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

次序、規則、條理。如:「搭乘公車時要排隊守秩序,不要爭先恐後。」

Cấu tạo: 秩 (trật) + 序 (tự)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 秩序 zhìxù* n. 1. order; sequence 2. arrangement

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 次序、規則、條理。如:「搭乘公車時要排隊守秩序,不要爭先恐後。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.有条理﹐不混乱; 符合社会规范化状态。

Eng

  • JMdict order
  • JMdict discipline
  • JMdict regularity
  • JMdict system
  • JMdict method
  • Cihui order (orderly); order (sequence); social order; the state (of society)

Đức

  • Handedict Ordnung

ja

  • JMdict 秩序(ちつじょ)

other

  • Nguồn khác Thứ hạng trên dưới trước sau

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

次序 · 纪律 · 规律