次序
thứ tự
Hán Việt: thứ tự · Pinyin: cì xù
Tổng quan
thứ tự; trình tự; trật tự. vào rạp theo thứ tự. 這些文件已經整理過,不要把次序弄亂了. những văn kiện này đã được chỉnh lý, đừng làm đảo lộn trật tự
1.先后顺序。 2.犹次第。常态。 3.调节; 安排。
依次排列的順序。《史記.卷二四.樂書》:「商張右傍,大小相次,不失其次序,則君臣之位正矣。」《紅樓夢》第五○回:「到底分個次序,讓我寫出來。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 次序 cìxù* n. order; sequence
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 依次排列的順序。《史記.卷二四.樂書》:「商張右傍,大小相次,不失其次序,則君臣之位正矣。」《紅樓夢》第五○回:「到底分個次序,讓我寫出來。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.先后顺序。 2.犹次第。常态。 3.调节; 安排。
- Kaggle Zh-Vi order
Eng
- JMdict order
- JMdict system
- Cihui sequence; order
Đức
- Handedict Sequenz, Reihenfolge
ja
- JMdict 次序(じじょ)
other
- Nguồn khác Như Thứ đệ 次第