次序
thứ tự
Hán Việt: thứ tự · Pinyin: cì xù
Tổng quan
trình tự | thứ tự hư Thứ đệ 次第. thứ tự thứ tự ☆Như Thứ đệ 次第.
Nghĩa
Việt
- Cihui trình tự | thứ tự hư Thứ đệ 次第. thứ tự thứ tự ☆Như Thứ đệ 次第.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 依次排列的順序。《史記.卷二四.樂書》:「商張右傍,大小相次,不失其次序,則君臣之位正矣。」《紅樓夢》第五○回:「到底分個次序,讓我寫出來。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 先后顺序; 犹次第。常态; 调节;安排。
- Tân Hoa Tự Điển 1.先后顺序。 2.犹次第。常态。 3.调节;安排。
Eng
- CC-CEDICT sequence; order
- Cihui sequence; order
ja
- JMdict order|system