積水坑
tích thủy khanh
Hán Việt: tích thủy khanh
Tổng quan
vũng lầy, vũng nước, tiếng vỗ bì bõm, tiếng đập bì bộp (sóng, mái chèo khua nước...), tiếng rơi tõm (xuống nước), cái nhảy tõm, cái rơi tõm (xuống nước), vết vấy (bùn, máu...), vỗ bì bõm, đập bì bộp (mặt nước), vấy tung toé, làm bắn tung toé (nước, bùn...), vấy tung toé, bắn tung toé, ((thường) + through, into) lội bì bõm (trong vũng lấy); roi tõm xuống, nhảy tõm xuống (ao...), vít xuống và ken (c…
Nghĩa
Việt
- Cihui vũng lầy, vũng nước, tiếng vỗ bì bõm, tiếng đập bì bộp (sóng, mái chèo khua nước...), tiếng rơi tõm (xuống nước), cái nhảy tõm, cái rơi tõm (xuống nước), vết vấy (bùn, máu...), vỗ bì bõm, đập bì bộp (mặt nước), vấy tung toé, làm bắn tung toé (nước, bùn...), vấy tung toé, bắn tung…